TÀI NGUYÊN NHÀ TRƯỜNG

THỜI GIAN QUÍ HƠN VÀNG

THỜI GIAN BAY NHƯ MỘT MŨI TÊN, HOA QUẢ BAY NHƯ MỘT QUẢ CHUỐI

DANH NGÔN GIÁO DỤC

DANH NGÔN TÌNH YÊU

ĐỌC BÁO CÁC LOẠI

Đàm Vĩnh Hưng


Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên
Gốc > NGUỒN HỌC LIỆU MỞ >

Nội dung ôn tập thi HKII (2018-2019) của Sở GD-ĐT Quảng Nam.

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2018-2019

(Kèm theo Thông báo số 608 /TB-SGDĐT ngày 22/4/2019 của Sở GDĐT Quảng Nam)

MÔN: TOÁN-6

I. Phần Số học:

1/ Quy tắc chuyển vế

2/ Nhân hai số nguyên khác dấu

3/ Nhân hai số nguyên cùng dấu

4/ Tính chất của phép nhân

5/ Bội và ước của một số nguyên

6/ Mở rộng khái niệm phân số

7/ Phân số bằng nhau

8/ Tính chất cơ bản của phân số

9/ Rút gọn phân số

10/ Quy đồng mẫu nhiều phân số

11/ So sánh phân số

12/ Phép cộng phân số

13/ Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

14/ Phép trừ phân số

15/ Phép nhân phân số

16/ Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

17/ Phép chia phân số

18/ Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm

19/ Tìm giá trị phân số của một số cho trước

20/ Tìm một số biết giá trị một phân số của nó

 II. Phần Hình học: 

1/ Nửa mặt phẳng

2/ Góc

3/ Số đo góc

4/ Khi nào thì xÔy + yÔz = xÔz ?

5/ Vẽ góc cho biết số đo

6/ Tia phân giác của góc

7/ Đường tròn

8/ Tam giác

                                           MÔN: TOÁN-7

I. Phần Đại số:

1/ Thu thập số liệu, thống kê, tần số

2/ Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

3/ Biểu đồ

4/ Số trung bình cộng

5/ Khái niệm về biểu thức đại số

6/ Giá trị của một biểu thức đại số

7/ Đơn thức

8/ Đơn thức đồng dạng

9/ Đa thức

10/ Cộng trừ đa thức

11/ Đa thức một biến

12/ Cộng trừ đa thức một biến

13/ Nghiệm của đa thức một biến

 II. Phần Hình học: 

1/ Tam giác cân

2/ Định l‎ý Pytago

3/ Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

4/ Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

5/ Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

        6/ Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. Bất đẳng thức tam giác

        7/ Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

        8/ Tính chất tia phân giác của một góc

        9/ Tính chất ba đường phân giác của tam giác

        10/ Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng

                                                MÔN: TOÁN-8

I. Phần Đại số:

1/ Mở đầu về phương trình

2/ Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải

3/ Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0  

4/ Phương trình tích

5/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu

6/ Giải bài toán bằng cách lập phương trình

7/ Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

8/ Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

9/ Bất phương trình một ẩn

10/ Bất phương trình bậc nhất một ẩn

11/ Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

 

II. Phần Hình học:

1/ Diện tích hình thang

2/ Diện tích hình thoi

3/ Diện tích đa giác

4/ Định lý Ta-lét trong tam giác

5/ Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

6/ Tính chất đường phân giác của tam giác

7/ Khái niệm hai tam giác đồng dạng

8/ Trường hợp đồng dạng thứ nhất

9/ Trường hợp đồng dạng thứ hai

10/ Trường hợp đồng dạng thứ ba

11/ Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

12/ Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

13/ Hình hộp chữ nhật

14/ Thể tích của hình hộp chữ nhật

15/ Hình lăng trụ đứng

16/ Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

17/ Thể tích của hình lăng trụ đứng

                                                          MÔN: TOÁN-9

I. Phần Đại số:

         1/ Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, phương pháp cộng đại số

2/ Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

        3/ Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

        4/ Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

        5/ Phương trình bậc hai một ẩn

        6/ Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

        7/ Công thức nghiệm thu gọn

        8/ Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

        9/ Phương trình quy về phương trình bậc hai

        10/ Giải bài toán bằng cách lập phương trình   

 II. Phần Hình học: 

        1/ Vị trí tương đối của hai đường tròn

        2/ Góc ở tâm. Số đo cung

        3/ Liên hệ giữa cung và dây

        4/ Góc nội tiếp

        5/ Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

        6/ Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn.Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

        7/ Cung chứa góc

        8/ Tứ giác nội tiếp

        9/ Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp

       10/ Độ dài đường tròn, cung tròn

       11/ Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

       12/ Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

 

*Lưu ‎ý: Nội dung kiểm tra không ra phần đã giảm tải tại Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2018-2019

(Kèm theo Thông báo số 608 /TB-SGDĐT ngày 22/4/2019 của Sở GDĐT Quảng Nam)

MÔN: VẬT LÍ-6

1. Ròng rọc

2. Sự nở vì nhiệt của chất rắn

3. Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

4. Sự nở vì nhiệt của chất khí

5. Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt

6. Nhiệt kế, nhiệt giai

7. Sự nóng chảy và đông đặc

8. Sự bay hơi và ngưng tụ

9. Sự sôi

* Các nội dung điều chỉnh, giảm tải thực hiện theo hướng dẫn hiện hành của Bộ GDĐT

MÔN: VẬT LÍ-7

1. Hai loại điện tích

2. Dòng điện. Nguồn điện

3. Chất dẫn điện và chất cách điện – Dòng điện trong kim loại

4. Sơ đồ mạch điện. Chiều dòng điện

5. Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện

6. Tác dụng từ, tác dụng hoá học và tác dụng sinh lí của dòng điện

7. Cường độ dòng điện

8. Hiệu điện thế

9. Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ dùng điện

10. Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp

11. Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch song song

12. An toàn khi sử dụng điện

* Các nội dung điều chỉnh, giảm tải thực hiện theo hướng dẫn hiện hành của Bộ GDĐT

MÔN: VẬT LÍ-8

1. Cơ năng

2. Các chất được cấu tạo như thế nào?

3. Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?

4. Nhiệt năng

5. Dẫn nhiệt

6. Đối lưu. Bức xạ nhiệt

7. Công thức tính nhiệt lượng

8. Phương trình cân bằng nhiệt

* Các nội dung điều chỉnh, giảm tải thực hiện theo hướng dẫn hiện hành của Bộ GDĐT

                                                    MÔN: VẬT LÍ-9

1. Các tác dụng của dòng điện xoay chiều. Đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều

2. Truyền tải điện đi xa

3. Máy biến thế

4. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

5. Thấu kính hội tụ

6. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ

7. Thấu kính phân kì

8. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì

9. Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh

10. Mắt

11. Mắt cận và mắt lão

12. Kính lúp

13. Ánh sáng trắng và ánh sáng màu

14. Sự phân tích ánh sáng trắng

15. Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và ánh sáng màu

16. Các tác dụng của ánh sáng

* Các nội dung điều chỉnh, giảm tải thực hiện theo hướng dẫn hiện hành của Bộ GDĐT

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2018-2019

(Kèm theo Thông báo số 608 /TB-SGDĐT ngày 22/4/2019 của Sở GDĐT Quảng Nam)

 

MÔN: HÓA HỌC-8

Bài 25: Sự ôxi hóa- Phản ứng hóa hợp- Ứng dụng của oxi

Bài 26: Ôxít

Bài 27: Điều chế khí ôxi- Phản ứng phân hủy

Bài 28: Không khí - Sự cháy

Bài 31: Tính chất- Ứng dụng của hydro

Bài 33: Điều chế hydro – Phản ứng thế

Bài 36: Nước

Bài 37: Axit– Bazơ- Muối

Bài 40: Dung dịch

Bài 41: Độ tan của một chất trong nước

Bài 42: Nồng độ dung dịch

Bài 43: Pha chế dung dịch

MÔN: HÓA HỌC-9

Bài 31: Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố HH

Bài 34: Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ

Bài 35: Cấu tạo phân tử của hợp chất hữu cơ

Bài 36: Metan

Bài 37: Etylen

Bài 38: Axetylen

Bài 39: Benzen

Bài 40: Dầu mỏ và khí thiên nhiên

Bài 41: Nhiên liệu

Bài 44: Rượu Etylic

Bài 45: Axit axetic

Bài 46: Mối liên hệ giữa Etilen- Rượu Etylic- Axit axetic- Luyện tập

Bài 47: Chất béo

Bài 50: Glucozơ

Bài 51: Saccarozơ

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2018-2019

(Kèm theo Thông báo số 608 /TB-SGDĐT ngày 22/4/2019 của Sở GDĐT Quảng Nam)

MÔN: TIẾNG ANH 6

 A. KIẾN THỨC NGÔN NGỮ

I/ Ngữ âm.

            - Phân biệt phát âm chữ “-s” cuối danh từ số nhiều và động từ số ít

            - Phân biệt các nguyên âm /i:/ và /e/ trong các từ có chứa “ea”; âm /ai/ và /i/ trong các từ có chứa “i”, âm /æ/ và /ei/ trong các từ có chứa “a”, âm /əʊ/ và /ʌ/ trong các từ có chứa “o”

II/ Từ vựng.

            - Các từ miêu tả đặc điểm bộ phận cơ thể, các tính từ chỉ trạng thái,

            - Các danh từ về rau, quả, thức ăn, đồ uống, cụm từ chỉ số lượng, vật chứa (a bar of...),

            - Các từ về hoạt động thể thao và giải trí, các tính từ miêu tả thời tiết các mùa.

            - Các kết hợp động từ với danh từ (ví dụ: fly a kite, do aerobics, go jogging)

            - Phân biệt danh từ đếm được và danh từ không đếm được, từ chỉ số lượng: some, any,

               a/an, how many, how much...

            - Phân biệt tên nước, quốc tịch và ngôn ngữ để sử dụng trong câu khi diễn đạt.

III/ Ngữ pháp, cấu trúc, giao tiếp.

            - Miêu tả bộ phận trên khuôn mặt có sử dụng tính từ chỉ đặc điểm và tính từ màu sắc.

            - Hỏi đáp về trạng thái của người và nhu cầu về thức ăn, đồ uống cho bữa ăn hoặc thứ

               cần mua.

            - Hỏi đáp về về thức ăn, đồ uống, môn thể thao yêu thích.

            - Hỏi đáp về giá cả thức ăn đồ uống, về tần suất các hoạt động giải trí.

            - Phân biệt sử dụng thì hiện tại đơn (present simple) với thì hiện tại tiếp diễn (present progressive) và thì tương lai dự định (future with going to)

            - Các cách đưa ra lời đề nghị (suggestion) và đáp lại (response) lời đề nghị

            - Sử dụng nghi vấn từ What, How, How much, How many, Where, Which, How often,

               How long,… để hỏi – đáp phù hợp với tình huống.

            - Hình thức so sánh hơn và so sánh nhất của tính từ ngắn (một âm tiết).

 

B. KỸ NĂNG

  * Nghe. (Chủ đề thuộc các Units 10 – 15)

            - Nhận biết các hoạt động thường diễn hay đang diễn ra, thời gian hoạt động diễn ra

            - Nhận biết các thức ăn, đồ uống, màu sắc hoặc đồ vật được miêu tả

  * Nói. (Chủ đề thuộc các Units 10 – 15)

            - Trả lời câu hỏi của giám khảo xoay quanh các chủ đề đã học.

            - Hai học sinh sử dụng từ gợi ý trong tranh để hỏi – đáp về nội dung tranh

  * Đọc hiểu. (Chủ đề thuộc các Units 10 – 15)

            - Chọn từ cho sẵn để điền vào chỗ trống đoạn văn.

            - Trả lời câu hỏi hoặc đánh dấu câu Đúng/Sai (True/False) theo nội dung đoạn văn

  * Viết.

            - Sắp xếp các từ bị xáo trộn thành câu đúng trật tự.

            - Đặt câu hỏi cho từ/cụm từ được gạch dưới.

            - Hoàn thành câu thứ 2 sao cho nghĩa của nó không thay đổi so với câu thứ nhất.

--------------------------------------------------------------------------------------------

                                                  MÔN: TIẾNG ANH 7

 A. KIẾN THỨC NGÔN NGỮ

I/ Ngữ âm.

            - Phân biệt phát âm chữ “-ed” cuối động từ ở thì quá khứ đơn

            - Phân biệt các âm /i:/ và /e/, /ai/ và /i/, /æ/ và /ei/, /ə/ và /əʊ/ trong các từ thuộc phạm vi Units 9 – 15 được thống kê ở mục Glossary (cuối sách giáo khoa Tiếng Anh 7)

II/ Từ vựng.

            - Các từ vựng thuộc chủ điểm du lịch, vệ sinh cá nhân, sức khỏe, thực phẩm, rau quả,

               hoạt động thể thao, vui chơi, giải trí từ Units 9 – 15

            - Phân biệt động từ hợp qui tắt và động từ bất qui tắt ở thì quá khứ đơn.

            - Biến đổi động từ thành danh từ (to run → runner), tính từ thành trạng từ (careful →

               carefully) và phân biệt sử dụng các từ loại này trong câu.

            - Các giới từ đi với động từ và giới từ đi với tính từ

III/ Ngữ pháp, cấu trúc, giao tiếp.

            - Phân biệt sử dụng thì quá khứ đơn (past simple) với thì hiện tại đơn (present simple)

               và thì hiện tại tiếp diễn (present progressive).

            - Dạng động từ nguyên mẫu đi với modals (can/ should/will/must,...) và đi với một số 

               động từ khác (want, remember, hope, would like,...)

            - Phân biệt sử dụng “Would you like...?” với “Do you like...?”

            - Diễn đạt lời khuyên, lời mời, lời đề nghị (suggestions) và đáp lại (responses)

            - Sử dụng nghi vấn từ Who, What, How, How + adjective/adverb = What + noun,

               Which, Where, Why,,… để hỏi – đáp phù hợp theo tình huống.

 

B. KỸ NĂNG

  * Nghe. (Chủ đề thuộc các Units 10 – 15)

            - Nhận biết chi tiết về chuyến đi nghỉ/du ngoạn;

            - Nhận biết thông tin chi tiết về sở thích; nội dung đề nghị, tình hình sức khỏe.

  * Nói. (Chủ đề thuộc các Units 10 – 15)

            - Trả lời câu hỏi của giám khảo xoay quanh các chủ đề đã học.

            - Hai học sinh sử dụng từ gợi ý trong tranh để hỏi – đáp về nội dung tranh.

  * Đọc hiểu. (Chủ đề thuộc các Units 10 – 15)

            - Chọn từ cho sẵn để điền vào chỗ trống đoạn văn.

            - Trả lời câu hỏi hoặc đánh dấu câu Đúng/Sai (True/False) theo nội dung đoạn văn

  * Viết. (Từ vựng và cấu trúc thuộc các Units 10 – 15)

            - Sắp xếp các từ bị xáo trộn thành câu đúng trật tự.

            - Đặt câu hỏi cho từ/cụm từ được gạch dưới.

            - Hoàn thành câu thứ 2 sao cho nghĩa của nó không thay đổi so với câu thứ nhất.

--------------------------------------------------------------------------------------------

MÔN: TIẾNG ANH 8

I/ Ngữ âm.

            - Phân biệt phát âm chữ “-ed” cuối động từ ở thì quá khứ đơn

            - Chọn một từ có phần gạch dưới được phát âm khác với 3 từ còn lại. Phạm vi từ vựng: Units 9 – 15 được thống kê ở mục Glossary (cuối sách giáo khoa Tiếng Anh 8)

II/ Từ vựng.

            - Các từ vựng thuộc chủ điểm các Units 9 – 15 (sơ cứu, tái chế, du lịch, kì nghỉ, lễ hội, các kì quan của thế giới)

            - Phân từ dùng như tính từ (participle adjectives/-ing and -ed adjectives)

            - Từ ghép được thành lập bằng noun + verb-ing

III/ Ngữ pháp, cấu trúc, giao tiếp.

            - Using modal “will” to make requests, offers and promises.

            - Requests with:        - Would / Do you mind if…?

                                                                        - Would / Do you mind + V-ing ?

            - Responding to requests, offers and promises.

            - Expressing purpose with in order to, so as to.

            - Passive forms in the present simple, past simple, future simple, present perfect.

            - Structures with: adjective + to- infinitive; question word + to-infinitive

            - Verb tenses: Past simple, past progressive, present perfect with yet/ already

            - Reported speech statements and indirect questions with if/whether

            - Verb forms:

                        * Verb + V-ing (like, enjoy, hate, suggest, mind, finish...)

                        * Verb + bare infinitive (can/could, should, must, will, may...)                      

                        * Verb + to-infinitive (decide, forget, hope, start, try, want...)

III/ Đọc hiểu. (Chủ đề thuộc các Units 10 – 15)

            - Chọn từ cho sẵn để điền vào chỗ trống đoạn văn.

            - Trả lời câu hỏi hoặc đánh dấu câu Đúng/Sai (True/False) theo nội dung đoạn văn

IV/ Viết. (Từ vựng và cấu trúc thuộc các Units 10 – 15)

            - Sắp xếp các từ bị xáo trộn thành câu đúng trật tự.

            - Đặt câu hỏi cho từ/cụm từ được gạch dưới.

            - Sử dụng từ gợi ý, thêm từ và thực hiện biến đổi cần thiết để viết thành câu đúng.

            - Hoàn thành câu thứ 2 sao cho nghĩa của nó không thay đổi so với câu thứ nhất.

--------------------------------------------------------------------------------------------

MÔN: TIẾNG ANH 9

I/ Ngữ âm.

            - Phân biệt phát âm chữ “-ed” cuối động từ ở thì quá khứ đơn

            - Chọn một từ có phần gạch dưới được phát âm khác với 3 từ còn lại. Phạm vi từ vựng: Units 6 – 9 được thống kê ở mục Glossary (cuối sách giáo khoa Tiếng Anh 9)

II/ Từ vựng.

            - Thuộc chủ điểm Units 6 – 9 (the environment, energy, celebrations, natural disasters)

            - Kết hợp giữa động từ với danh từ (collocation)

III/ Ngữ pháp, cấu trúc, giao tiếp.

            - Adverbs of manner

            - Adverb clauses of reason

            - Adjective + that clause

            - Connectives (and, or, but, therefore, however)

            - Adverb clauses of concession

            - Defining relative clauses (who/which as subject of the verb)

            - Conditional sentences (type 1)

            - Phrasal verbs

            - Making suggestions

            - Prepositions

            - Giving compliments and making suggestions

            - Responding to compliments and making suggestions

            - Verb tenses: present simple, past simple, past progressive, present perfect

            - Passive form (present simple, past simple, past progressive, present perfect, modals)

III/ Đọc hiểu. (Chủ đề thuộc các Units 6 – 9)

            - Chọn từ cho sẵn để điền vào chỗ trống đoạn văn.

            - Trả lời câu hỏi hoặc đánh dấu câu Đúng/Sai (True/False) theo nội dung đoạn văn

IV/ Viết. (Từ vựng và cấu trúc thuộc các Units 6 – 9)

            - Sắp xếp các từ bị xáo trộn thành câu đúng trật tự.

            - Đặt câu hỏi cho câu trả lời có sẵn.

            - Sử dụng từ gợi ý, thêm từ và thực hiện biến đổi cần thiết để viết thành câu đúng.

            - Hoàn thành câu thứ 2 sao cho nghĩa của nó không thay đổi so với câu thứ nhất.

--------------------------------------------------------------------------------------------

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2018-2019

(Kèm theo Thông báo số 608 /TB-SGDĐT ngày 22/4/2019 của Sở GDĐT Quảng Nam)

MÔN: SINH-6

 

 

 

Tiết 37: Thụ phấn (tiếp theo)

 

 

Tiết 38: Thụ tinh, kết hạt và tạo quả

 

 

CHƯƠNG VII: QUẢ VÀ HẠT (6 tiết)

 

Tiết 39: Các loại quả

 

 

Tiết 40: Hạt và các bộ phận của hạt

 

 

Tiết 41: Phát tán của quả và hạt

 

 

Tiết 42: Những điều kiện cần cho hạt nẩy mần

 

 

Tiết 43: Tổng kết về cây có hoa

 

 

Tiết 44: Tổng kết về cây có hoa (tiếp theo)

 

 

CHƯƠNG VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT (11 tiết)

 

Tiết 45: Tảo

 

- Mục 1: cấu tạo của tảo và mục 2: một vài tảo khác thường gặp

- Câu hỏi 1, 2, 4 trang125

- Câu hỏi 3 trang125

- Chỉ giới thiệu các đại diện bằng hình ảnh mà không đi sâu vào cấu tạo

- Không yêu cầu HS trả lời

- Không yêu cầu HS trả lời phần cấu tạo

Tiết 46: Rêu - Cây rêu

 

 

Tiết 47: Quyết - Cây dương xỉ

 

 

Tiết 48: Ôn tập

 

 

Tiết 49: Kiểm tra 1 tiết.

 

 

Tiết 50: Hạt trần - Cây thông

Mục 2: Cơ quan sinh sản

- Không bắt buộc so sánh hoa của hạt kín với nón của hạt trần.

Tiết 51: Hạt kín - Đặc điểm của thực vật Hạt kín

Câu hỏi 3 trang 136

Không yêu cầu HS trả lời

Tiết 52: Lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm

 

 

Tiết 53: Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật

 

Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật

Không dạy chi tiết, chỉ dạy những hiểu biết chung về phân loại thực vật.

Tiết 54: Sự phát triển của giới thực vật

 

 

Tiết 55: Nguồn gốc cây trồng

 

 

CHƯƠNG IX: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ( 5 tiết)

 

Tiết 56: Thực vật góp phần điều hoà khí hậu

 

 

Tiết 57: Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước

 

 

Tiết 58: Vai trò của thực vật đối với động vật và đối với đời sống con người.

 

 

Tiết 59: Vai trò của thực vật đối với động vật và đối với đời sống con người (tiếp theo).

 

 

Tiết 60: Bảo vệ sự đa dạng của thực vật

 

 

CHƯƠNG X: VI KHUẨN - NẤM - ĐỊA Y (10 tiết)

 

Tiết 61: Vi khuẩn

 

 

Tiết 62: Nấm( Mốc trắng và nấm rơm)

 

 

Tiết 63: Đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của nấm

 

 

Tiết 64: Địa y

 

 

 

MÔN: SINH-7

 

HỌC KỲ II

Lớp lưỡng cư­

Tiết 37: Ếch đồng

 

 

Tiết 38: Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ

 

 

 

Tiết 39: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư­

 

 

Lớp Bò sát

Tiết 40: Thằn lằn bóng đuôi dài

 

 

Tiết 41: Cấu tạo trong của Thằn lằn

 

 

Tiết 42: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát

- Phần lệnh ▼(Mục I. Đa dạng của bò sát)

- Không yêu cầu HS trả lời lệnh

Lớp Chim

Tiết 43: Chim Bồ câu

 

 

Tiết 44: Thực hành: Quan sátt-  Bộ

x­ương, mẫu mổ chim Bồ câu

 

 

Tiết 45: Cấu tạo trong của chim Bồ câu

 

 

Tiết 46: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim*

- Phần lệnh ▼: Đọc bảng và hình 44.3 (dòng 1 trang 145)

- Câu hỏi 1 trang 146

- Không yêu cầu HS trả lời lệnh

- Không yêu cầu HS trả lời

Tiết 47: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim

 ( Bài tập nếu không có băng hình )

 

 

Tiết 48: Lớp thú: Thỏ.

 

 

Tiết 49: Cấu tạo trong của Thỏ nhà

 

 

Tiết 50: Sự đa dạng của thú - Bộ thú huyệt, bộ thú túi

 

- Phần lệnh ▼ (phần II. Bộ Thú túi) trang 157

- Câu hỏi 2 trang 158

- Không dạy

 

- Không yêu cầu HS trả lời

Tiết 51: Sự đa dạng của thú: Bộ dơi, bộ cá voi.

- Phần lệnh ▼ trang 160

 

- Không dạy

Tiết 52: Sự đa dạng của thú: Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm Bộ ăn thịt.

- Phần lệnh ▼ trang 164

- Câu hỏi 1 trang 165

- Không dạy

- Không yêu cầu HS trả lời

Tiết 53: Sự đa dạng của thú: Cỏc bộ múng guốc và bộ linh trư­ởng

 

 

Tiết 54: Bài tập (chữa 1 số bài tập trong vở bài tập sinh học 7)  Ôn tập

 

 

Tiết 55: Kiểm tra    

 

 

CH­ƯƠNG VII: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT ( 4 tiết)

 

- Môi trường sống và sự vận động di chuyển

- Không dạy

Tiết 56: Tiến hóa về tổ chức cơ thể

 

 

Tiết 57: Tiến hóa về sinh sản

 

 

Tiết 58: Cây phát sinh giới động vật

 

 

CH­ƯƠNG VIII: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NG­ƯỜI (11 tiết)

Tiết 59, 60: Đa dạng sinh học 

 

 

Tiết 61, 62: Biện pháp đấu tranh sinh học

 

 

Tiết 63: Động vật quý híêm

 

 

MÔN: SINH-8

 

Tiết

NỘI DUNG

37

Vitamin và muối khoáng

38

Tiêu chuẩn ăn uống- nguyên tắc lập khẩu phần

39

TH: phân tích một khẩu phần cho trước

 

CHƯƠNG VII: BÀI TIẾT ( 3 tiết)

 

40

Bài tiết và cấu tạo cơ quan bài tiết nước tiểu

41

Bài tiết nước tiểu

42

Vệ sinh bài tiết nước tiểu

 

CHƯƠNG VIII: DA ( 2 tiết)

 

43

Cấu tạo và chức năng của da

44

Vệ sinh da

 

CHƯƠNG IX: THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN (13 tiết)

 

45

Giới thiệu chung hệ thần kinh

46

Thực hành tìm hiểu chức năng (liên quan đến cấu tạo) của tủy sống

47

Dây thần kinh tủy

48

Trụ não, tiểu não, não trung gian (Lệnh ▼so sánh cấu tạo và chức năng… và bảng 46:không dạy )

49

Đại não (lệnh ▼tr149:không dạy)

50

Hệ thần kinh sinh dưỡng (H 48.2,bảng 48.2 và  nội dung liên quan tr 151-không dạy. C2 tr154  không yêu cầu HS trả lời)

51

Cơ quan phân tích thị giác(H49.1 và nội dung liên quan  ở lệnh ▼tr 155: không dạy, H49.4 và lệnh ▼tr 157: không dạy

52

Vệ sinh mắt

 

53

Cơ quan phân tích thính giác (H51.2 và nội dung liên quan  ở lệnh ▼tr 163:không dạy. C1 tr165 không yêu cầu HS trả lời )

54

Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện

55

Kiểm tra 1 tiết (nội dung kiểm tra thực hành)

56

Hoạt động thần kinh cấp cao ở  người

57

Vệ sinh hệ thần kinh

 

CHƯƠNG X: TUYẾN NỘI TIẾT ( 5 tiết)

 

58

Giới thiệu chung hệ nội tiết

59

Tuyến yên- tuyến giáp

60

Tuyến tuy và tuyến  trên thận

61

Tuyến sinh dục

62

Sự phối hợp và điều hòa của các tuyến nội tiết

 

CHƯƠNG XI: SINH SẢN

 

63

Cơ quan sinh dục nam

64

Cơ quan sinh dục nữ

MÔN: SINH-9

37

Thoái hóa do tự thụ phấn và do giao phối gần.

38

Thoái hóa do tự thụ phấn và do giao phối gần.(tt)

39

Ưu thế lai.  Các phương pháp chọn lọc giống (Đọc thêm)

40

Ưu thế lai. (tt)   Thành tựu chọn giống ở Việt nam  (không dạy cả bài)

41

Thực hành: tập dượt thao tác giao phấn

42

Thực hành : Tìm hiểu Thành tựu chon giống ở Việt nam

 

PHẦN II: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

 

CHƯƠNG I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG ( 6 tiết)

43

Môi trường và các nhân tố sinh thái.

44

Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật.

45

Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật.

46

Ảnh  hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật

47

Thực hành: Tìm hiểu ảnh hưởng các nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

 48

Thực hành: Tìm hiểu ảnh hưởng các nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật (tt)

 

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI ( 7 tiết)

49

Quần thể sinh vật

50

Quần thể người

51

Quần xã sinh vật.

52

Hệ sinh thái.

53

Kiểm tra

54

Thực hành  Hệ sinh thái.

55

Thực hành  Hệ sinh thái. (tt)

 

CHƯƠNG III: CON NGƯỜI , DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG ( 5 tiết)

56

Tác động của con người đối với môi trường.

57

Ô nhiễm môi trường.

58

Ô nhiễm môi trường (tiếp theo).

59

Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường địa phương

60

Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường địa phương (tt)

 

 

CHƯƠNG IV: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (10 tiết)

61

Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

62

Khôi phục môi trường và gìn giữ thiên nhiên hoang dã.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2018-2019

(Kèm theo Thông báo số 608 /TB-SGDĐT ngày 22/4/2019 của Sở GDĐT Quảng Nam)

MÔN: LỊCH SỬ-6

  1. Trưng Vương và cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Hán.
  2. Từ sau Trưng Vương đến trước Lý nam Đế.
  3. Khởi nghĩa Lý Bí và nước Vạn Xuân (542-602).
  4. Những cuộc khởi nghĩa lớn trong các TKVII-IX.
  5. Nước Chăm-pa từ thế kỉ II-X.
  6. Cuộc đấu tranh giành quyền tự chủ của họ Khúc, họ Dương.
  7. Ngô Quyền và chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

MÔN: LỊCH SỬ-7

  1.           Nước Đại Việt thời Lê Sơ (1428-1527).
  2. Sự suy yếu của nhà nước phong kiến tập quyền (TK XVI- XVIII).
  3. Kinh tế, văn hoá thế kỉ XVI-XVIII.
  4. Khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài thế kỉ XVIII.
  5. Phong trào Tây Sơn.
  6. Quang Trung xây dựng đất nước.
  7. Chế độ phong kiến nhà Nguyễn.
  8. Sự phát triển của văn hoá dân tộc cuối thế kỉ XVIII – nửa đầu TK XIX.

MÔN: LỊCH SỬ-8

  1. Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm 1873.
  2. Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc (1873-1884).
  3. Phong trào kháng Pháp trong những năm cuối TK XIX.
  4. Khởi nghĩa Yên Thế .
  5. Trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX
  6. Chính sách khai thác thuộc địa của TDP.
  7. Phong trào yêu nước chống Pháp từ đầu thế kỉ XX đến năm 1918.

MÔN: LỊCH SỬ-9

  1. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
  2. Việt Nam trong những năm 1939-1945.
  3. Cao trào cách mạng tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
  4. Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự thành lập nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa.
  5. Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân 1945-1946.
  6. Những năm đầu cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1950).
  7. Bước phát triển mới của của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950-1953).
  8. Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc(1953-1954).
  9. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền sài Gòn ở miền Nam (1954-1965).
  10.  Cả nước trực tiếp chống Mĩ, cứu nước (1965-1973).

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2018-2019

(Kèm theo Thông báo số 608 /TB-SGDĐT ngày 22/4/2019 của Sở GDĐT Quảng Nam)

MÔN: ĐỊA LÍ-6

1- Các mỏ khoáng sản

2- Thực hành: Đọc bản đồ (lược đồ) địa hình tỉ lệ lớn

3- Lớp vỏ khí

4- Thời tiết, khí hậu và nhiệt độ không khí (Câu hỏi 2 phần câu hỏi và bài tập: Không yêu cầu HS trả lời)

5- Khí áp và gió trên Trái Đất (Câu hỏi 3 phần câu hỏi và bài tập: Không yêu cầu HS trả lời)

6- Hơi nước trong không khí. Mưa

7- Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa (Câu 2 và 3: Không yêu cầu HS làm)

8- Các đới khí hậu trên Trái Đất

9- Sông và hồ

10- Biển và đại dương

11- Đất. Các nhân tố hình thành đất

12- Lớp vỏ sinh vật. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố thực, động vật trên Trái Đất

MÔN: ĐỊA LÍ-7

                        1- Thực hành: So sánh nền kinh tế của ba khu vực châu Phi

2- Khái quát châu Mỹ

3- Thiên nhiên Bắc Mỹ

- Dân cư Bắc Mỹ

- Kinh tế Bắc Mỹ

- Thực hành: Tìm hiểu vùng công nghiệp truyền thống ở Đông Bắc Hoa Kỳ và vùng công nghiệp “Vành đai Mặt Trời ”

4- Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ

- Dân cư, xã hội Trung và Nam Mỹ (Mục 1. Sơ lược lịch sử: Không dạy)

- Kinh tế Trung và Nam Mỹ     

5- Châu Nam Cực - châu lục lạnh nhất thế giới

6- Thiên nhiên châu Đại Dương

- Dân cư và kinh tế châu Đại Dương

- Thực hành: Viết báo cáo về đặc điểm tự nhiên của  Ô-xtrây-li-a

7- Thiên nhiên châu Âu

  - Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa châu Âu

  - Dân cư, xã hội châu Âu

  - Kinh tế châu Âu

8- Khu vực Bắc Âu

  - Khu vực Tây và Trung Âu

  - Khu vực Nam Âu

  - Khu vực Đông Âu

9- Liên minh châu Âu

10- Thực hành: Đọc lược đồ, vẽ biểu đồ cơ cấu kinh tế châu Âu

MÔN: ĐỊA LÍ-8

1 - Đông Nam Á - đất liền và đảo

   - Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á

   - Đặc điềm kinh tế các nước Đông Nam Á

   - Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)

2- Việt Nam - Đất nước, con người

3- Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam (Câu hỏi 1 phần câu hỏi và bài tập: Không yêu cầu HS trả lời)

   - Vùng biển Việt Nam

4- Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam

   - Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam (Mục 2. Sự hình thành các vùng mỏ chính ở nước ta:Không dạy ; Câu hỏi 1 phần câu hỏi và bài tập: Không yêu cầu HS trả lời)

   - Thực hành: Đọc bản đồ Việt Nam (Phần hành chính và khoáng sản)

5- Đặc điểm địa hình Việt Nam

   - Đặc điểm các khu vực địa hình

   - Thực hành: Đọc bản đồ địa hình Việt Nam

6- Đặc điểm khí hậu Việt Nam

  - Các mùa khí hậu và thời tiết ở nư


Nhắn tin cho tác giả
Trần Công @ 15:49 24/04/2019
Số lượt xem: 151
Số lượt thích: 0 người
No_avatar

Dạ thưa thầy/cô :

Cho em hỏi là lớp 8 sở ra cả ba môn sinh , sử , địa đúng không ạ ?

Em xin cảm ơn và mong được thầy/cô trả lời

 
Gửi ý kiến